Đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán và gợi ý giải đề
Đồng hành cùng thí sinh trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Trường Ngoại ngữ - Du lịch, Đại học Công nghiệp Hà Nội cập nhật thông tin về đề thi môn Toán và gợi ý giải đề nhằm hỗ trợ thí sinh, phụ huynh tham khảo sau khi kết thúc bài thi.
Theo kế hoạch, Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra trong các ngày 10, 11, 12 và 13/6/2026. Trong đó, ngày 10/6 thí sinh làm thủ tục dự thi; ngày 11 và 12/6 diễn ra các bài thi chính thức với các môn Ngữ văn, Toán và các môn thi tự chọn; ngày 13/6 là ngày thi dự phòng.
Đối với môn Toán, thí sinh làm bài theo hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Đây là một trong những môn thi bắt buộc trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT, có ý nghĩa quan trọng trong quá trình xét công nhận tốt nghiệp và được nhiều trường đại học sử dụng trong các tổ hợp xét tuyển.
Nhằm giúp thí sinh và phụ huynh có thêm nguồn tham khảo, Trường Ngoại ngữ - Du lịch tổng hợp đề thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán cùng gợi ý giải đề từ các nguồn tin cậy. Nội dung được cập nhật với mục đích tham khảo, hỗ trợ thí sinh đối chiếu bài làm, đánh giá kết quả và chuẩn bị tâm thế tốt cho các môn thi tiếp theo.
Nhà trường chúc các thí sinh bình tĩnh, tự tin, hoàn thành tốt các bài thi và đạt kết quả như mong đợi trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Mã đề: 0102
Mã đề 0102·
Mã đề 0113
Mã đề 0101
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | C | B | D | A | D | B | A | B | A | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1152 | 5,91 | 1856 | 1275 | 1990 |
Mã đề 0102
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | D | B | C | B | A | C | C | A | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DDSD | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 6,19 | 17,1 | 3456 | 3980 | 1350 | 2656 |
Mã đề 0103
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | C | C | B | C | B | A | C | D | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DDSS | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1856 | 1275 | 5,91 | 1152 | 1990 | 7,35 |
Mã đề 0104
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | C | D | C | B | A | A | D | B | A | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDDS | DDSS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 17,1 | 6,19 | 3456 | 2656 | 3980 | 1350 |
Mã đề 0105
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | C | D | D | B | C | D | B | D | D | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DSDD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1152 | 1275 | 1990 | 1856 | 5,91 |
Mã đề 0106
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | B | B | D | A | B | C | B | C | C | D | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DSSD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 6,19 | 1350 | 2656 | 17,1 | 3456 | 3980 |
Mã đề 0107
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | A | C | C | D | B | D | D | B | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1152 | 7,35 | 1990 | 5,91 | 1275 | 1856 |
Mã đề 0108
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | B | B | A | C | A | D | D | D | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDSD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 3456 | 2656 | 1350 | 17,1 | 3980 | 6,19 |
Mã đề 0109
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | B | B | A | D | D | B | D | B | D | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1275 | 5,91 | 7,35 | 1856 | 1152 | 1990 |
Mã đề 0110
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | C | D | C | B | B | A | B | A | D | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSD | DDDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 3980 | 3456 | 1350 | 6,19 | 17,1 | 2656 |
Mã đề 0111
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | B | C | C | B | B | C | A | D | A | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDD | DDDS | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1275 | 1990 | 7,35 | 1152 | 1856 | 5,91 |
Mã đề 0112
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | A | D | C | A | D | B | D | D | A | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | DDDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2656 | 6,19 | 17,1 | 3456 | 1350 | 3980 |
Mã đề 0113
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | A | B | D | B | A | C | D | D | D | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1275 | 1152 | 1856 | 5,91 | 1990 |
Mã đề 0114
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | A | C | C | A | A | A | D | A | D | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDDS | DDSS | DDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1350 | 3980 | 2656 | 6,19 | 17,1 | 3456 |
Mã đề 0115
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | B | B | C | D | B | D | A | A | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 5,91 | 1275 | 1152 | 1856 | 7,35 | 1990 |
Mã đề 0116
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | D | C | C | B | D | C | C | A | B | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSD | DSSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 17,1 | 1350 | 2656 | 3980 | 6,19 | 3456 |
Mã đề 0117
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | D | A | C | A | B | C | D | C | B | C | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DDSS | DDDS | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1856 | 7,35 | 5,91 | 1275 | 1990 | 1152 |
Mã đề 0118
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | D | A | C | C | A | D | A | C | C | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | DSSD | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2656 | 17,1 | 1350 | 3456 | 3980 | 6,19 |
Mã đề 0119
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | A | C | B | B | A | D | A | D | B | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSS | DSDD | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 5,91 | 1275 | 1856 | 1152 | 1990 |
Mã đề 0120
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | A | D | D | C | B | A | B | C | C | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDDS | DDSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1350 | 6,19 | 3456 | 3980 | 2656 | 17,1 |
Mã đề 0121
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | D | B | A | B | B | C | A | B | D | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DDSS | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1990 | 5,91 | 1275 | 1152 | 1856 |
Mã đề 0122
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | D | A | A | B | B | C | C | B | A | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DSSD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 3980 | 6,19 | 3456 | 1350 | 2656 | 17,1 |
Mã đề 0123
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | D | C | C | D | D | A | D | B | C | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 5,91 | 1990 | 1275 | 1856 | 1152 |
Mã đề 0124
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | B | D | C | D | B | C | C | C | D | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DSSD | DDSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2656 | 17,1 | 3980 | 3456 | 1350 | 6,19 |
Trên đây là đề thi và gợi ý giải đề thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán. Trường Ngoại ngữ - Du lịch, Đại học Công nghiệp Hà Nội sẽ tiếp tục cập nhật thông tin về các môn thi còn lại, đồng hành cùng thí sinh trong suốt kỳ thi tại website https://slt.haui.edu.vn/.
Chúc các bạn thí sinh giữ vững tâm lý, hoàn thành tốt các bài thi và đạt kết quả như mong đợi để hiện thực hóa mục tiêu trúng tuyển vào ngành học, trường đại học yêu thích.
Đối với thí sinh quan tâm đến các phương thức xét tuyển vào Đại học Công nghiệp Hà Nội, trong đó có các ngành đào tạo của Trường Ngoại ngữ - Du lịch, các bạn có thể theo dõi thông tin tuyển sinh chính thức và thực hiện đăng ký dự tuyển theo hướng dẫn của Nhà trường.
ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN TRƯỚC 20/6 ĐỂ GIẢM ÁP LỰC ĐIỂM SỐ
Dành cho thí sinh xét tuyển nhóm ngành Ngôn ngữ, Du lịch theo 1 trong 2 phương thức sau:
Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

15 ngành/chương trình đào tạo nhóm ngành Ngôn ngữ, Du lịch:
1. Ngôn ngữ Anh.
2. Ngôn ngữ Trung Quốc.
3. Ngôn ngữ Nhật.
4. Ngôn ngữ Hàn Quốc.
5. Ngôn ngữ học.
6. Trung Quốc học.
7. Ngôn ngữ Trung Quốc liên kết 2+2 với ĐH Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây.
8. Du lịch.
9. Du lịch quốc tế.
10. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
11. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành quốc tế.
12. Quản trị khách sạn.
13. Quản trị khách sạn quốc tế.
14. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.
15. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống quốc tế.
Thứ Năm, 16:02 11/06/2026
Copyright © 2022 Trường Ngoại ngữ - Du lịch || School of Languages and Tourism